TanroDictionary Sổ từ

byline

/ˈbaɪlaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong ấn loát văn phòng, đây là dòng ghi tên tác giả thường còn có cả chức vụ trong tổ chức và địa chỉ được đặt ngay sau đầu đề của bài viết.danh từ

Ví dụ

  1. Her byline appeared under the article title.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép