TanroDictionary Sổ từ

bypass capacitor

/ˈbɑɪˌpæs kəˈpæsətɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ điện dung vòng.danh từ

Ví dụ

  1. A bypass capacitor helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép