Nghĩa tiếng Việt
- Bộ điện dung vòng.danh từ
Ví dụ
-
A bypass capacitor helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑɪˌpæs kəˈpæsətɜː/
A bypass capacitor helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép