Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bypassđộng từ
Ví dụ
-
We bypassed the busy road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈaɪpɑːst/
We bypassed the busy road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép