Nghĩa tiếng Việt
- Đường hẻm hẻo lánh.danh từ
Tiếng Nhật
- 抜け道ぬけみちđường tắt, lối thoát bí mật
Ví dụ
-
We found a quiet bypath behind the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbaɪˌpæθ/
We found a quiet bypath behind the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép