TanroDictionary Sổ từ

byronic

/ˈbɑɪrənɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất Bairơn (nhà thơ Anh).tính từ

Ví dụ

  1. His writing had a byronic tone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép