TanroDictionary Sổ từ

byssinosis

/ˌbɪsəˈnoʊsəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh phổi nhiễm bụi bông.danh từ

Ví dụ

  1. Long work in dust can cause byssinosis.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép