TanroDictionary Sổ từ

bystander

/ˈbaɪstændə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người đứng ngoài xem, người ngoài cuộc.danh từ

Ví dụ

  1. A bystander watched the accident from afar.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép