Nghĩa tiếng Việt
- người đứng ngoài xem, người ngoài cuộc.danh từ
Ví dụ
-
A bystander watched the accident from afar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbaɪstændə(r)/
A bystander watched the accident from afar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép