Nghĩa tiếng Việt
- Bộ trữ có thể định vi bai.danh từ
Ví dụ
-
The byte-addressable storage was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑɪtəˈdrɛsəbəl ˈstɔrɪdʒ/
The byte-addressable storage was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép