Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của bytimedanh từ
Ví dụ
-
The bytimes came and went quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbaɪtɪmz/
The bytimes came and went quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép