Nghĩa tiếng Việt
- Đường phụ.danh từ
- Snh lãnh vực ít được biết đến.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They took a byway to avoid traffic.
-
She studied that byway of science in college.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép