TanroDictionary Sổ từ

byway

/ˈbaɪweɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường phụ.danh từ
  2. Snh lãnh vực ít được biết đến.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They took a byway to avoid traffic.

  2. She studied that byway of science in college.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép