TanroDictionary Sổ từ

bywoner

/ˈbaɪˌwɑːnə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nông dân da trắng nghèo ở Nam Phi cày rẽ cho người khác.danh từ

Ví dụ

  1. The bywoner rented land for the season.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép