Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về đế quốc La Mã phương Đông.tính từ
- phức tạp.tính từ
Ví dụ
-
The museum showed byzantine art.
-
The form was too byzantine for beginners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép