Nghĩa tiếng Việt
- Cây trồng ở nhiều vùng Việt Nam, nhiều nhất là Tây Nguyên, thân nhỡ, cành có cạnh nâu đen, tròn, màu sám, lá hình trái xoan, mặt trên màu lục bóng, mặt dưới nhạt, hoa trắng, quả nạc, hạt rang xay pha để uống có vị thơm ngondanh từ
- Hạt quả cà phê.danh từ
- Đồ uống nóng hay lạnh làm bằng hột cà phê xay.danh từ
Tiếng Nhật
- 珈琲コーヒーcà phê
Ví dụ
-
trồng cà phê
-
mua vài lạng cà phê
-
kẹo cà phê
-
pha cà phê uống
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép