TanroDictionary Sổ từ

cài

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giắt vào, làm cho vật nhỏ mắc vào vật khác.động từ
  2. Sắp đặt, bố trí xen vào một cách bí mật.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cài huy hiệu.

  2. Cài bẫy.

  3. Cài người vào hàng ngũ địch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép