Nghĩa tiếng Việt
- Giắt vào, làm cho vật nhỏ mắc vào vật khác.động từ
- Sắp đặt, bố trí xen vào một cách bí mật.động từ
Tiếng Nhật
- 嵌めるはめるlắp vào, cài (khuy)
Ví dụ
-
Cài huy hiệu.
-
Cài bẫy.
-
Cài người vào hàng ngũ địch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép