Nghĩa tiếng Việt
- Cá nước ngọt nhỏ, mình tròn, xương mềm.danh từ
Ví dụ
-
Ta về ta sắm cần câu, câu lấy cá bống nấu rau tập tàng. (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ta về ta sắm cần câu, câu lấy cá bống nấu rau tập tàng. (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép