TanroDictionary Sổ từ

cá bống

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá nước ngọt nhỏ, mình tròn, xương mềm.danh từ

Ví dụ

  1. Ta về ta sắm cần câu, câu lấy cá bống nấu rau tập tàng. (ca dao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép