TanroDictionary Sổ từ

cá cược

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc giao hẹn với nhau có tính được thua về kết quả phỏng đoán đúng hay sai hoặc điều thách thức làm được hay không làm được.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cá cược uống bia.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép