Nghĩa tiếng Việt
- Việc giao hẹn với nhau có tính được thua về kết quả phỏng đoán đúng hay sai hoặc điều thách thức làm được hay không làm được.động từ
Tiếng Nhật
- 賭けかけsự đánh cược, cá cược, canh bạc
Ví dụ
-
Cá cược uống bia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép