Nghĩa tiếng Việt
- Phong tỏa, cho một người trong trạng thái cô lập để phòng tránh một việc gì đó.động từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép