TanroDictionary Sổ từ

cám

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất vụn, màu nâu do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn khi giã hay xay xát mà thành.danh từ
  2. Thức ăn nấu bằng cám lẫn rau cỏ cho lợn ăn.danh từ
  3. Xem cảm: Nói cơ thể bị thời tiết tác động đột ngột, sinh ra khó chịuđộng từ

Ví dụ

  1. Lấy cám cho lợn.

  2. Đổ cám cho lợn ăn.

  3. Đã nấu cám rồi.

  4. cám ơn

  5. cám cảnh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép