Nghĩa tiếng Việt
- Trụ xây hoặc cột chôn cạnh đường để làm mốc cho khoảng cách từng kilomet một, trên đó có ghi số kilomet tính từ một nơi nào đó hoặc cách xa một nơi nào đó.danh từ
- Tên gọi thông thường của kilomet.danh từ
Ví dụ
-
Đường rẽ ở chỗ cây số.
-
Cách nhau ba cây số.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép