TanroDictionary Sổ từ

còi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ để báo hiệu, dùng luồng hơi chuyển động qua lỗ hẹp phát ra tiếng cao và vang.danh từ
  2. Nhỏ, yếu, không lớn lên được như bình thường do bệnh hoặc do suy dinh dưỡng.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thổi còi.

  2. Bóp còi ôtô.

  3. Kéo còi báo động.

  4. Tiếng còi tàu.

  5. Đứa bé còi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép