TanroDictionary Sổ từ

còm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gầy và có vẻ còi cọc.tính từ い
  2. Ít ỏi, nhỏ bé một cách thảm hại.tính từ い
  3. . Như còngtính từ い

Ví dụ

  1. Đứa bé còm.

  2. Ngựa còm.

  3. Mấy đồng tiền còm.

  4. Canh bạc còm.

  5. Còm lưng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép