TanroDictionary Sổ từ

cóc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật thuộc loài ếch nhái có da xù xì, sống trên cạn, thường ở chỗ tối.danh từ
  2. Không chút nào (thtục).danh từ
  3. Chẳng có.danh từ

Ví dụ

  1. Ăn cơm lừa thóc, ăn cóc bỏ gan. (tục ngữ)

  2. Con cóc nầm nép bờ ao lăm le lại muốn đớp sao trên trời. (ca dao)

  3. Há non chi mà sợ cóc chi ai (Phan Văn Ái)

  4. Cấy thưa thừa thóc, cấy dày cóc được ăn. (tục ngữ)

  5. Còng lưng, gục cổ, cóc ai thương (Tú Mỡ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép