TanroDictionary Sổ từ

công du

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Trang trọng) (nhân vật quan trọng) đi công tác, đi làm việc công ở nơi xa (thường là ra nước ngoài)danh từ

Ví dụ

  1. Chuyến công du nước ngoài của Thủ tướng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép