Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận của vỏ quả dày lên.danh từ
- Bộ phận của quả ở dưới vỏ.danh từ
- Bộ phận mọng nước của quả ở giữa vỏ và hạt.danh từ
- Lõi một số quả.danh từ
- Bệnh hủi.danh từ
Tiếng Nhật
- 果肉かにくthịt quả, cùi
Ví dụ
-
Cùi bưởi
-
Cùi dừa
-
Cùi nhãn.
-
Cùi vải
-
Cùi bắp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép