TanroDictionary Sổ từ

cùi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận của vỏ quả dày lên.danh từ
  2. Bộ phận của quả ở dưới vỏ.danh từ
  3. Bộ phận mọng nước của quả ở giữa vỏ và hạt.danh từ
  4. Lõi một số quả.danh từ
  5. Bệnh hủi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cùi bưởi

  2. Cùi dừa

  3. Cùi nhãn.

  4. Cùi vải

  5. Cùi bắp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép