Nghĩa tiếng Việt
- luôn một lần, cùng một lúc, không tách rời, xé lẻ ra.tính từ い
Ví dụ
-
Trả cả cục.
-
Bán cả cục.
-
Học phí phải đóng cả cục.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép