TanroDictionary Sổ từ

cấy mô

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyển hoặc tách một mô của cơ thể sinh vật sang một cơ thể khác, hoặc nuôi trong môi trường nhân tạo, nhằm mục đích nhân giống hay nghiên cứu khoa học.động từ

Ví dụ

  1. Nhân giống bằng phương pháp cấy mô.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép