TanroDictionary Sổ từ

ca dao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu hát truyền miệng trong dân gian, không theo một điều nhất định.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Những bài ca dao hay đủ sánh được với các bài thơ trong Kinh Thi (Dương Quảng Hàm)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép