Nghĩa tiếng Việt
- Câu hát truyền miệng trong dân gian, không theo một điều nhất định.danh từ
Tiếng Nhật
- 歌謡かようbài hát, ca dao, nhạc đại chúng
Ví dụ
-
Những bài ca dao hay đủ sánh được với các bài thơ trong Kinh Thi (Dương Quảng Hàm)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép