Nghĩa tiếng Việt
- Kịch hát, phân biệt với kịch nói.danh từ
Ví dụ
-
Vở ca kịch.
-
Ca kịch dân tộc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Vở ca kịch.
Ca kịch dân tộc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép