Nghĩa tiếng Việt là một người biểu diễn, trình diễn các ca khúc, ca nhạc.danh từ Tiếng Nhật 歌手かしゅca sĩ シンガーca sĩ 歌い手うたいてca sĩ ボーカリストca sĩ, giọng ca chính Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép