Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của cañondanh từ
Ví dụ
-
The word cañons is the plural of cañon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkænənz/
The word cañons is the plural of cañon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép