Nghĩa tiếng Việt
- Người âm mưu, người mưu đồ.danh từ
Ví dụ
-
The caballer planned everything in secret.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈbælər/
The caballer planned everything in secret.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép