TanroDictionary Sổ từ

cabaret

/ˈkæbəreɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quán rượu Pháp.danh từ
  2. Trò múa hát mua vui trong các tiệm (tiệm ăn, quán rượu, hộp đêm ở Mỹ, Anh) ((cũng) cabaret_show).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They ate cake at a cabaret after dinner.

  2. The cabaret opened late and filled the room with music.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép