Nghĩa tiếng Việt
- Quán rượu Pháp.danh từ
- Trò múa hát mua vui trong các tiệm (tiệm ăn, quán rượu, hộp đêm ở Mỹ, Anh) ((cũng) cabaret_show).danh từ
Tiếng Nhật
- キャバレーquán rượu ca nhạc (cabaret)
- 風俗営業ふうぞくえいぎょうkinh doanh giải trí và ăn uống (quán bar, câu lạc bộ, cờ bạc)
Ví dụ
-
They ate cake at a cabaret after dinner.
-
The cabaret opened late and filled the room with music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép