Nghĩa tiếng Việt
- Bắp cải.danh từ
- Người ngu đần, người ngốc nghếch.danh từ
Ví dụ
-
She sliced the cabbage-head for soup.
-
Don't act like a cabbage-head in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép