TanroDictionary Sổ từ

cabbala

/kəˈbɑːlə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép thần thông, pháp thuật (của người Do thái).danh từ

Ví dụ

  1. She read about cabbala in an old text.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép