Nghĩa tiếng Việt
- Loại nho đỏ được sử dụng chủ yếu trong sản xuất rượu vang.danh từ
- Loại rượu vang làm từ loại nho trên.danh từ
Ví dụ
-
A cabernet sauvignon helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép