TanroDictionary Sổ từ

cabin-boy

/ˈkæbənˈbɔɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bồi tàu, cậu bé phục vụ dưới tàu.danh từ

Ví dụ

  1. The cabin-boy carried tea to the cabin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép