Nghĩa tiếng Việt
- Hộp cuối dây cáp.danh từ
Ví dụ
-
She saw the cable terminal yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeɪbəl ˈtɜːmnəl/
She saw the cable terminal yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép