Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cableđộng từ
Tiếng Nhật
- 有線ゆうせんcó dây, cáp
Ví dụ
-
Workers cabled the building last week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈeɪbəld/
Workers cabled the building last week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép