Nghĩa tiếng Việt
- Bức điện xuyên đại dương; điện tín, cáp.danh từ
Ví dụ
-
She sent a cablegram to her family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeɪbəlˌɡræm/
She sent a cablegram to her family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép