TanroDictionary Sổ từ

cablegram

/ˈkeɪbəlˌɡræm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bức điện xuyên đại dương; điện tín, cáp.danh từ

Ví dụ

  1. She sent a cablegram to her family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép