Nghĩa tiếng Việt
- Sơ đồ nối dây.danh từ
Ví dụ
-
A cabling diagram helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeɪblin ˈdɑɪəˌɡræm/
A cabling diagram helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép