Nghĩa tiếng Việt
- Người lái tăc xi; người đánh xe ngựa thuê.danh từ
Tiếng Nhật
- 御者ぎょしゃngười đánh xe ngựa, người lái xe
Ví dụ
-
The cabman waited outside the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép