TanroDictionary Sổ từ

caboodle

/kəˈbuːdl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọn, lũ, lô, mớ.danh từ

Ví dụ

  1. They sold the whole caboodle today.

  2. the whole caboodle

    cả bọn, cả lũ, cả lô, cả mớ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép