Nghĩa tiếng Việt
- Bếp trên boong.danh từ
- Toa dành cho công nhân.danh từ
- Bếp lò đun ngoài trời.danh từ
Ví dụ
-
The cook worked in the caboose.
-
Workers rested in the caboose after lunch.
-
They cooked soup on a small caboose.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép