TanroDictionary Sổ từ

caboose

/kəˈbuːs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bếp trên boong.danh từ
  2. Toa dành cho công nhân.danh từ
  3. Bếp lò đun ngoài trời.danh từ

Ví dụ

  1. The cook worked in the caboose.

  2. Workers rested in the caboose after lunch.

  3. They cooked soup on a small caboose.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép