Nghĩa tiếng Việt
- Sự buôn bán dọc theo bờ biển.danh từ
Ví dụ
-
The company grew through cabotage along the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæbəˌtɑːʒ/
The company grew through cabotage along the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép