TanroDictionary Sổ từ

cabriolet

/ˈkæbriəʊleɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe độc mã.danh từ
  2. Xe ô tô cụp mui, xe mui trần.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They rode in a cabriolet with the top down.

  2. The cabriolet rolled slowly along the coast road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép