Nghĩa tiếng Việt
- Cá nhà táng.danh từ
Ví dụ
-
The cachalot swam slowly across the calm sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæʃəˌlɑːt/
The cachalot swam slowly across the calm sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép