TanroDictionary Sổ từ

cache memory

/ˈkæʃ ˈmɛmri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ nhớ ẩn/đệm cao tốc.danh từ
  2. Bộ nhớ đệm.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the cache memory on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép