TanroDictionary Sổ từ

cachet

/ˈkæʃeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu đặc biệt, nét đặc sắc.danh từ
  2. Dấu chứng thực; dấu ấn.danh từ
  3. Viên con nhện.danh từ

Ví dụ

  1. The old house has a special cachet.

  2. The stamp showed the official cachet.

  3. She swallowed a cachet with water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép