TanroDictionary Sổ từ

cachexy

/ˈkætʃɪksi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh suy mòn.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor watched for signs of cachexy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép