Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh suy mòn.danh từ
Ví dụ
-
The doctor watched for signs of cachexy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkætʃɪksi/
The doctor watched for signs of cachexy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép