Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng cười rộ, tiếng cười vang.danh từ
Ví dụ
-
Her sudden cachinnation made the class laugh too.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkækəˈneɪʃən/
Her sudden cachinnation made the class laugh too.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép